Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.144 người khớp “Thang” trong 53 danh sách · trang 31/39

  1. Lâm Thành Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phong Lạc- Năm Cứng- Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  2. Lâm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Lạc- Nam Cứng- Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lê Chiến Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Quang- Thọ Xuân- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đại Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đại Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đại Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Hương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Lê Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Lê Duy Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Duy Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Lỗ- Đông Anh- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Lê Duy Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hải Ninh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Duy Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Sổ- Đông Anh- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  14. Lê Hồng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thọ Vinh- Kim Động- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lê Hồng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Vinh- Kim Động- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Huy Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Nỗ- Đông Anh- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Lê Huy Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Đa - Kim Mổ- Đông Anh- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Lê Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Luân- Thanh Chương- Hy sinh: 13/5/1965 Xem đầy đủ →
  19. Lê Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Luân- Thanh Chương- Hy sinh: 13/5/1965 Xem đầy đủ →
  20. Lê Nho Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoài Thượng- Thuận Thành- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  21. Lê Nho Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoài Phượng- Thuận Thành- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lê Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Lê Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Lê Tất Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vật Lại- Quảng Oai- Hy sinh: 8/12/1966 Xem đầy đủ →
  25. Lê Tất Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  26. Lê Tất Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - Quảng Oai- Hy sinh: 8/12/1966 Xem đầy đủ →
  27. Lê Toàn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tự Khôi- Gia Lâm- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Lê Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Phú- Ứng Hòa- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lê Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Phú- Ứng Hòa- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngọc Lũ- Bình Lục- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.