Lê Duy Thắng

Năm sinh1949
Quê quánKim Lỗ- Đông Anh-
Ngày hy sinh 19/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061779]: Lietsi {Họ tên=Lê Duy Thắng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=19/4/1975, Quê quán=Kim Lỗ- Đông Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6203 (số thứ tự 1061779).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Duy Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Duy Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

41 người cùng hy sinh ngày 19/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Luận
  2. Đinh Văn Vang
  3. Lê Duy Thắng
  4. Lương Văn Soạn
  5. Mai Văn Cường
  6. Mai Văn Cường
  7. Nguyễn Đình Hoa
  8. Nguyễn Đình Hoa
  9. Nguyễn Đô Hồng
  10. Nguyễn Đỗ Hồng
  11. Nguyễn Đỗ Hồng
  12. Nguyễn Minh Xuyên
  13. Nguyễn Trọng Cương
  14. Nguyễn Văn Dần
  15. Nguyễn Văn Dẫu
  16. Nguyễn Văn Dẫu
  17. Nguyễn Văn Gụ
  18. Nguyễn Văn Ích
  19. Nguyễn Văn Ích
  20. Nguyễn Văn ích
  21. Nguyễn Văn Ích
  22. Nguyễn Văn Ích
  23. Nguyễn Văn Kế
  24. Nguyễn Văn Kế
  25. Nguyễn Văn Kố
  26. Nguyễn Văn Kố
  27. Nguyễn Văn Ký
  28. Nguyễn Văn Lợi
  29. Nguyễn Văn Lượng
  30. Nguyễn Văn Thành
  31. Nguyễn Văn Thành
  32. Nguyễn Văn Thành
  33. Nguyễn Văn Thành
  34. Nguyễn Văn Thành
  35. Nguyễn Văn Thông
  36. Nguyễn Xuân Thực
  37. Nông Văn Bắc
  38. Phạm Đình Hinh
  39. Phạm Đức Bình
  40. Phạm Đức Bình
  41. Phạm Văn Lưu