Lê Quyết Thắng
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Phú- Yên Mỹ- |
| Ngày hy sinh | 17/4/1975 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1062417]: Lietsi {Họ tên=Lê Quyết Thắng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=17/4/1975, Quê quán=Yên Phú- Yên Mỹ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6841 (số thứ tự 1062417).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Quyết Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Quyết Thắng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
19 người cùng hy sinh ngày 17/4/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Huy Thắng
- Lê Văn Kiếm
- Ngô Quang Minh
- Nguyễn Công Bang
- Nguyễn Doãn Hùng
- Nguyễn Đức Hòa
- Nguyễn Đức Hòa
- Nguyễn Đức Hòa
- Nguyễn Đức Hòa
- Nguyễn Quang Trung
- Nguyễn Văn Chỉnh
- Nguyễn Văn Chỉnh
- Nguyễn Văn Lợi
- Nguyễn Văn Thông
- Nguyễn Văn Thông
- Phạm Ngọc Nhuyên
- Phạm Ngọc Nhuyên
- Phạm Trung Nghĩa
- Phạm Xuân Tuyên