Ngô Quang Minh

Năm sinh1945
Quê quánTân Hưng- Đa Phúc-
Ngày hy sinh 17/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065895]: Lietsi {Họ tên=Ngô Quang Minh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=17/4/1975, Quê quán=Tân Hưng- Đa Phúc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10319 (số thứ tự 1065895).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Quang Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Quang Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 17/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Huy Thắng
  2. Lê Quyết Thắng
  3. Lê Văn Kiếm
  4. Nguyễn Công Bang
  5. Nguyễn Doãn Hùng
  6. Nguyễn Đức Hòa
  7. Nguyễn Đức Hòa
  8. Nguyễn Đức Hòa
  9. Nguyễn Đức Hòa
  10. Nguyễn Quang Trung
  11. Nguyễn Văn Chỉnh
  12. Nguyễn Văn Chỉnh
  13. Nguyễn Văn Lợi
  14. Nguyễn Văn Thông
  15. Nguyễn Văn Thông
  16. Phạm Ngọc Nhuyên
  17. Phạm Ngọc Nhuyên
  18. Phạm Trung Nghĩa
  19. Phạm Xuân Tuyên