Hoàng Văn Thăng
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Vũ Sơn- Bắc Sơn- |
| Ngày hy sinh | 3/10/1970 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1060135]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Thăng, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25844, Quê quán=Vũ Sơn- Bắc Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4559 (số thứ tự 1060135).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Thăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Thăng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
32 người cùng hy sinh ngày 3/10/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Văn Thục
- Đoàn Bá Tính (Tích)
- Dương Văn Nhuệ
- Hoàng Đình Hà
- Hoàng Quang Dụ
- Hoàng Quang Dụ
- Hoàng Văn Thăng
- Hoàng Xuân Độ
- Lã Văn Quy
- Lã Văn Quy
- Lê Bá Tính
- Lê Đình Cử
- Lê Văn Dò
- Lương Văn Lộc
- Lương Văn Lộc
- Ngô Văn Chanh
- Nguyễn Bá Hợp
- Nguyễn Duy Chinh
- Nguyễn Duy Chinh
- Nguyễn Duy Chinh
- Nguyễn Duy Chinh
- Nguyễn Lâm
- Nguyễn Lâm
- Nguyễn Lý Oanh
- Nguyễn Lý Oanh
- Nguyễn Ngọc Châu
- Nguyễn Văn Dàng
- Nguyễn Văn Dùng
- Nguyễn Xuân Kỷ
- Phạm Minh Chuyên
- Phạm Minh Chuyên
- Phạm Minh Chuyên