Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.144 người khớp “Thang” trong 53 danh sách · trang 29/39

  1. Đặng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hào- Giồng Trôm- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · - - Xem đầy đủ →
  3. Đào Đình Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngô Khê- Bình Lục- Hy sinh: 16/6/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đào Đức Thặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · - An Thụy- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  5. Đào Tiến Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ninh Hiệp- Gia Lâm- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đào Văn Thảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Bình Nguyên- Kiến Xương- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Quang Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Long- Nho Quan- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưu Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Xương- Yên Thế- Hy sinh: 29/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ba Khang- Mai Châu- Hy sinh: 27/3/1970 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hương Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Chí Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nhà số 3- Bến Ngữ- TP Nam Định- Hy sinh: 20/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Đình Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Đình Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bảo Thanh- Phù Ninh- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Thành Thang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Châu Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Tiến Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 18/6/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Hiệp- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hà- Kiến An- Hy sinh: 9/4/1970 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Bàng- Yên Mỹ- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Đức Thặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lai Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 15/12/1974 Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Ninh- Phụ Dực- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
  24. Đoàn Xuân Thảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  25. Dương Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nhất Hòa- Bắc Sơn- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Dương Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Cường- An Định- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  27. Dương Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Lư- Yên Dũng- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Giang Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Thái Thụy- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  29. Hà Kim Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Bao- Thường Xuân- Hy sinh: 25/12/1970 Xem đầy đủ →
  30. Hà Xuân Thăng (Thặng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Tân- Ý Yên- Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.