Lâm Quyết Thắng

Năm sinh1945
Quê quán- Phú Lương-
Ngày hy sinh 17/3/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061211]: Lietsi {Họ tên=Lâm Quyết Thắng, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=17/3/1971, Quê quán=- Phú Lương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5635 (số thứ tự 1061211).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lâm Quyết Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lâm Quyết Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 17/3/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hách
  2. Đinh Văn Sinh
  3. Đinh Văn Tòng
  4. Đỗ Văn Phách
  5. Đỗ Văn Tháo
  6. Đỗ Viết Phách
  7. Đỗ Xuân Hạnh
  8. Đoàn Hoàng Tiệp
  9. Hà Nguyên Ngọc
  10. Hà Văn Gan
  11. Hoàng Gia Tưởng
  12. Hoàng Minh Tấm
  13. Hoàng Minh Tẩm
  14. Hoàng Minh Tẩm
  15. Hoàng Minh Tẩm
  16. Lâm Quang Thắng
  17. Lâm Quang Thắng
  18. Lê Văn Chác
  19. Lê Văn Chác
  20. Lê Văn Chác
  21. Lê Văn Khơi
  22. Lê Văn Khơi
  23. Lữ Hoàng Phước
  24. Lữ Hoàng Phước
  25. Lữ Hoàng Phước
  26. Mai Sỹ Chuông
  27. Mông Văn Thạch
  28. Nguyễn Đức Ngâm
  29. Nguyễn Đức Nguôi
  30. Nguyễn Hữu Đích
  31. Nguyễn Hữu Đính
  32. Nguyễn Hữu Đính
  33. Nguyễn Mạnh Thạc
  34. Nguyễn Mạnh Thạc
  35. Nguyễn Như Ký
  36. Nguyễn Như Kỳ
  37. Nguyễn Như Kỳ
  38. Nguyễn Quang Căn
  39. Nguyễn Quang Căn
  40. Nguyễn Quang Căn
  41. Nguyễn Thanh Bình
  42. Nguyễn Trọng Hạ
  43. Nguyễn Trọng Hạ
  44. Nguyễn Trọng Quân
  45. Nguyễn Trọng Quân
  46. Nguyễn Trung Hạ
  47. Nguyễn Văn Bằng
  48. Nguyễn Văn Bằng
  49. Nguyễn Văn Bình
  50. Nguyễn Văn Bình
  51. Nguyễn Văn Bình
  52. Nguyễn Văn Bình
  53. Nguyễn Văn Dũng
  54. Nguyễn Văn Nhân
  55. Nguyễn Văn Nhân
  56. Nguyễn Văn Nhân
  57. Nguyễn Văn Thái
  58. Nguyễn Văn Thái
  59. Nguyễn Văn Uất
  60. Nguyễn Viết Nhâm