Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.144 người khớp “Thang” trong 53 danh sách · trang 20/39

  1. Nông Văn Thàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tà Phỉm- Tải Phin- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 9/5/1969 (22-11)02 Brl Brol Xem đầy đủ →
  2. Lương Triều Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Cao Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Chè- Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1969 (03.300) (80.200) Xem đầy đủ →
  4. Phạm Công Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thống Nhất- Xương Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 27/05/1969 Chân đồi 751 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Ngọc Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 13/11/1969 (51-56)06 Bu Pơ Răng Xem đầy đủ →
  6. Bùi Kính Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quảng Hòa- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 24/06/1969 (90-27)06 Đắc Mốt Lốp Xem đầy đủ →
  7. Ngô Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Ái Thôn- Định Hải- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 (87-21)09 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nga Phú- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 21/10/1969 (9-73)09 quận Lệ Trung Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thiệu Lộc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 22/07/1969 H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hồng Trường- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 11/4/1969 (46-54)07 Xem đầy đủ →
  11. Phan Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Rèn- Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1969 Lạc Thiện, H10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tất Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đức Minh- Đức Thọ Hy sinh: 3/5/1969 406-67-500 Kleng Xem đầy đủ →
  13. Lê Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tam Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/10/1969 (9-73)06 Lệ Trung Bơ Rê Cu 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1969 (82-81)01 Plei Jar Riêng Xem đầy đủ →
  15. Doãn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/07/1969 (21-66)03 đồi 600 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 6/10/1969 (94-17)06 Plây Iang Lô Kram Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Thảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Định- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Làng Băng Út, B6-K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Phan Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 19/03/1969 Khu vực đội công tác A2, H10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Thăng Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nho Tống- Nam Tiến- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 11/10/1969 (57-54)05 Bu Prăng Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 23/02/1969 Suối E Tam trường huấn luyện Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  21. Lê Đình Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thôn Hoành- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 9/5/1969 (22-11)02 Khu 6 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Công Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thọ Nam- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 9/3/1969 Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Phố- Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 10/9/1969 Kho K2, H5, B2, Bình Long Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thượng Quân- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1969 (81-86)06 Plei Far Siêng Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đàm Lộc- Thanh Bình- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 27/01/1969 (93-68) Plei Dei Gô đá đè không lấy được xác Xem đầy đủ →
  26. Trần Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Lang- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1969 Đội điều trị 4 Xem đầy đủ →
  27. Tăng Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Chu- Thanh Nam- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1969 H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Cao Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Tảo- Cấp Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 25/03/1969 Chư Hinh. Kon Tum Xem đầy đủ →
  29. Phạm Cao Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Quang- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 5/12/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  30. Bùi Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Khánh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 31/05/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.