Nguyễn Hữu Thắng

Năm sinh1938
Quê quánTân Lập- Đan Phượng- Hà Tây
Ngày hy sinh 23/02/1969
Nơi hy sinhBuôn Ya Na, H6, Đắc Lắc
Vị trí mộ Suối E Tam trường huấn luyện Buôn Mê Thuột

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034732]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Thắng, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=23/02/1969, Quê quán=Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Ya Na, H6, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Suối E Tam trường huấn luyện Buôn Mê Thuột}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15155 (số thứ tự 1034732).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 23/02/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Kiều Hồng Cầm
  2. Kiều Hồng Cầm
  3. An Văn Thảo
  4. Trịnh Minh Hiến
  5. Phan Văn Lân
  6. Trần Khắc Xường
  7. Đoàn Xuân Tỉm (Tiểm)
  8. Hoàng Văn Địt
  9. Hà Văn Long
  10. Hoàng Văn Thụ
  11. Hoàng Quảng Hạ
  12. Pah Lama Cher
  13. Chu Xuân Thu
  14. Nguyễn Văn Thín
  15. Trịnh Viết Hạnh
  16. Nguyễn Văn Bắc
  17. Mạc Kim Vượng
  18. Nguyễn Xuân Yến
  19. Trần Thuyên
  20. Hoàng Văn Thình
  21. Lê Đăng Cấp
  22. Dương Công Minh
  23. Hồ Sỹ Lưu
  24. Bùi Xuân Tước
  25. Trần Hồng Hải
  26. Nguyễn Bá Cống
  27. Hoàng Văn Hậu
  28. Lê Văn Quý
  29. Trần Quốc Việt
  30. Nguyễn Công Quốc
  31. Vi Văn Thế
  32. Đoàn Thế Khải
  33. Nguyễn Văn Lợi
  34. Đỗ Văn Nhận
  35. Nguyễn Văn Thân
  36. Đỗ Văn Đức Thụ
  37. Hoàng Bá Đáy
  38. Nguyễn Văn Côn
  39. Lê Văn Tụng
  40. Nguyễn Trọng Kỳ
  41. Nguyễn Văn Phàn
  42. Phan Văn Bấng
  43. Nguyễn Văn Du
  44. Nguyễn Bá Khang
  45. Nguyễn Văn Huệ
  46. Lê Văn Minh