Hồ Sỹ Lưu
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Ngọc Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 23/02/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Kon Ha Rinh |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1033693]: Lietsi {Họ tên=Hồ Sỹ Lưu, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=23/02/1969, Quê quán=Ngọc Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Ha Rinh, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14116 (số thứ tự 1033693).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Sỹ Lưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hồ Sỹ Lưu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
46 người cùng hy sinh ngày 23/02/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Kiều Hồng Cầm
- Kiều Hồng Cầm
- An Văn Thảo
- Trịnh Minh Hiến
- Phan Văn Lân
- Trần Khắc Xường
- Đoàn Xuân Tỉm (Tiểm)
- Hoàng Văn Địt
- Hà Văn Long
- Hoàng Văn Thụ
- Hoàng Quảng Hạ
- Pah Lama Cher
- Chu Xuân Thu
- Nguyễn Văn Thín
- Trịnh Viết Hạnh
- Nguyễn Văn Bắc
- Mạc Kim Vượng
- Nguyễn Xuân Yến
- Trần Thuyên
- Hoàng Văn Thình
- Lê Đăng Cấp
- Dương Công Minh
- Bùi Xuân Tước
- Trần Hồng Hải
- Nguyễn Bá Cống
- Hoàng Văn Hậu
- Lê Văn Quý
- Trần Quốc Việt
- Nguyễn Công Quốc
- Vi Văn Thế
- Đoàn Thế Khải
- Nguyễn Văn Lợi
- Đỗ Văn Nhận
- Nguyễn Văn Thân
- Đỗ Văn Đức Thụ
- Hoàng Bá Đáy
- Nguyễn Văn Côn
- Lê Văn Tụng
- Nguyễn Trọng Kỳ
- Nguyễn Hữu Thắng
- Nguyễn Văn Phàn
- Phan Văn Bấng
- Nguyễn Văn Du
- Nguyễn Bá Khang
- Nguyễn Văn Huệ
- Lê Văn Minh