Nguyễn Xuân Yến

Năm sinh1946
Quê quánNam Lâm- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 23/02/1969
Trường hợp hy sinhMất Xác
Nơi hy sinhKôn Hơ Rinh, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033377]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Yến, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=23/02/1969, Quê quán=Nam Lâm- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kôn Hơ Rinh, Kon Tum, Vị trí mộ=Mất Xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13800 (số thứ tự 1033377).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Yến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Yến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 23/02/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Kiều Hồng Cầm
  2. Kiều Hồng Cầm
  3. An Văn Thảo
  4. Trịnh Minh Hiến
  5. Phan Văn Lân
  6. Trần Khắc Xường
  7. Đoàn Xuân Tỉm (Tiểm)
  8. Hoàng Văn Địt
  9. Hà Văn Long
  10. Hoàng Văn Thụ
  11. Hoàng Quảng Hạ
  12. Pah Lama Cher
  13. Chu Xuân Thu
  14. Nguyễn Văn Thín
  15. Trịnh Viết Hạnh
  16. Nguyễn Văn Bắc
  17. Mạc Kim Vượng
  18. Trần Thuyên
  19. Hoàng Văn Thình
  20. Lê Đăng Cấp
  21. Dương Công Minh
  22. Hồ Sỹ Lưu
  23. Bùi Xuân Tước
  24. Trần Hồng Hải
  25. Nguyễn Bá Cống
  26. Hoàng Văn Hậu
  27. Lê Văn Quý
  28. Trần Quốc Việt
  29. Nguyễn Công Quốc
  30. Vi Văn Thế
  31. Đoàn Thế Khải
  32. Nguyễn Văn Lợi
  33. Đỗ Văn Nhận
  34. Nguyễn Văn Thân
  35. Đỗ Văn Đức Thụ
  36. Hoàng Bá Đáy
  37. Nguyễn Văn Côn
  38. Lê Văn Tụng
  39. Nguyễn Trọng Kỳ
  40. Nguyễn Hữu Thắng
  41. Nguyễn Văn Phàn
  42. Phan Văn Bấng
  43. Nguyễn Văn Du
  44. Nguyễn Bá Khang
  45. Nguyễn Văn Huệ
  46. Lê Văn Minh