Lê Xuân Thăng

Năm sinh1947
Quê quánTam Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 21/10/1969
Vị trí mộ (9-73)06 Lệ Trung Bơ Rê Cu 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034278]: Lietsi {Họ tên=Lê Xuân Thăng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=21/10/1969, Quê quán=Tam Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(9-73)06 Lệ Trung Bơ Rê Cu 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14701 (số thứ tự 1034278).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Thăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Thăng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 21/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Ngân
  2. Chu Văn Sìn
  3. Nguyễn Đường Hoàng
  4. Nguyễn Hải Xuân
  5. Nguyễn Đăng Vinh
  6. Vũ Minh Ngọ
  7. Lê Ngọc Toa
  8. Phạm Văn Thắng
  9. Phạm Văn Biên
  10. Nguyễn Chí Sơn
  11. Phạm Văn Hiên
  12. Lê Văn Màn
  13. Âu Văn Phải
  14. Nguyễn Văn Sỹ
  15. Năng Văn Xá
  16. Bùi Văn Tá
  17. Bế Văn Quyết
  18. Nguyễn Văn Tạ
  19. Nguyễn Đăng Vinh
  20. Lê Đình Đạt
  21. Trương Văn Thu
  22. Lưu Văn Thêm
  23. Nguyễn Hùng Khê