Bế Văn Quyết
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Minh Xuân- Lục Yên- Yên Bái |
| Ngày hy sinh | 21/10/1969 |
| Vị trí mộ | (9-73)06 Lệ Trung PleiKu |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1034417]: Lietsi {Họ tên=Bế Văn Quyết, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=21/10/1969, Quê quán=Minh Xuân- Lục Yên- Yên Bái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(9-73)06 Lệ Trung PleiKu}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14840 (số thứ tự 1034417).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bế Văn Quyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bế Văn Quyết” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 21/10/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Duy Ngân
- Chu Văn Sìn
- Nguyễn Đường Hoàng
- Nguyễn Hải Xuân
- Nguyễn Đăng Vinh
- Vũ Minh Ngọ
- Lê Ngọc Toa
- Phạm Văn Thắng
- Phạm Văn Biên
- Nguyễn Chí Sơn
- Phạm Văn Hiên
- Lê Văn Màn
- Âu Văn Phải
- Nguyễn Văn Sỹ
- Năng Văn Xá
- Lê Xuân Thăng
- Bùi Văn Tá
- Nguyễn Văn Tạ
- Nguyễn Đăng Vinh
- Lê Đình Đạt
- Trương Văn Thu
- Lưu Văn Thêm
- Nguyễn Hùng Khê