Lê Đình Đạt

Năm sinh1946
Quê quánTriệu Dương- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 21/10/1969
Nơi hy sinhĐường 19, k7, Gia Lai
Vị trí mộ (50-10)02 k7 Gia Lai 25/1000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047153]: Lietsi {Họ tên=Lê Đình Đạt, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=21/10/1969, Quê quán=Triệu Dương- Tĩnh Gia- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, k7, Gia Lai, Vị trí mộ=(50-10)02 k7 Gia Lai 25/1000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27576 (số thứ tự 1047153).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Đạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đình Đạt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 21/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Ngân
  2. Chu Văn Sìn
  3. Nguyễn Đường Hoàng
  4. Nguyễn Hải Xuân
  5. Nguyễn Đăng Vinh
  6. Vũ Minh Ngọ
  7. Lê Ngọc Toa
  8. Phạm Văn Thắng
  9. Phạm Văn Biên
  10. Nguyễn Chí Sơn
  11. Phạm Văn Hiên
  12. Lê Văn Màn
  13. Âu Văn Phải
  14. Nguyễn Văn Sỹ
  15. Năng Văn Xá
  16. Lê Xuân Thăng
  17. Bùi Văn Tá
  18. Bế Văn Quyết
  19. Nguyễn Văn Tạ
  20. Nguyễn Đăng Vinh
  21. Trương Văn Thu
  22. Lưu Văn Thêm
  23. Nguyễn Hùng Khê