Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.144 người khớp “Thang” trong 53 danh sách · trang 19/39

  1. Nguyễn Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xuân Thăng- Xuân Bái- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 19/01/1968 Plây Cần, Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Tống Viết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thiệu Nguyên- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/4/1968 (81-18)02 NT số 2 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Bái- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 25/04/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn Trung- Dương Hà- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 16/05/1968 tại trận địa Xem đầy đủ →
  5. Bùi Hồng Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · 99 Phùng Hưng- Hà Nội Hy sinh: 16/05/1968 Tây Bắc Chư Pa Xem đầy đủ →
  6. Đặng Hồng Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Hà- Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 5/9/1968 Plei Ho Xem đầy đủ →
  7. Trịnh Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · 141 Trương Công Định- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 4/4/1968 Đồi Plei vocy Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · 30 Xã Đặng Khối 84- Đống Đa- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân Đồi M2 Xem đầy đủ →
  9. Lương Đình Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bó Mạ- Đồng Ý- Bắc Sơn Hy sinh: 29/04/1968 Pơ Lây Lao Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nà Bàn- Chu Thúc- Văn Quán Hy sinh: 8/10/1968 Làng huỳnh, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vinh Linh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/5/1968 Đông bắc Pa Sút Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thắng Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cao Đại- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1968 Tại chỗ Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tây Hạ- Bản Giảm- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đồng Hướng- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Đông nam cao điểm 1142, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Đinh Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Văn Phương- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 25/08/1968 Đông đường 14 đi Đắc Sắc Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 25/08/1968 Cách phẫu Hồng Lĩnh 1 giờ (đông đường ra trận Đắc Sắc) Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đan Nhiễm- Ái Quốc- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 2/4/1968 O Kran, B7, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ái Quốc- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 2/4/1968 O Kran, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Đinh Ngọc Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phạm Xá- Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 16/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  22. Hồ Viết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Tấn- Gia Xuyên- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thắng Nhượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hồng Thái- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Sĩ Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hóa Trung- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 18/11/1969 (72 800-80 100) Đức Lập Đắk Lắk 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Trần Ngọc Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Đồng- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 16/11/1969 ngã ba Đắc Song Xem đầy đủ →
  26. Thăng Văn Phung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quang Hán- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1969 (90-27)06 Đăk Mốt Lốp Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quang Thẳng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Triệu Ẩu- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 15/10/1969 (24-50)01 quận Vo Rang (Miên) Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Thăng (Than) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lê Lợi- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1969 (99-91)01 Plei Breng Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Dương- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 17/11/1969 (50-55)03 đồi 891 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Cao Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cô Mười- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 13/11/1969 (51-56)09 đông nam Bu Prăng Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.