Vũ Quyết Thắng

Năm sinh1946
Quê quánĐồng Hướng- Kim Sơn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 21/08/1968
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ Đông nam cao điểm 1142, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031444]: Lietsi {Họ tên=Vũ Quyết Thắng, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=21/08/1968, Quê quán=Đồng Hướng- Kim Sơn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Đông nam cao điểm 1142, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11867 (số thứ tự 1031444).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Quyết Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Quyết Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 21/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Kháng
  2. Đàm Văn Ngự
  3. Nguyễn Thanh Tĩnh
  4. Nguyễn Văn Chuyền
  5. Nông Văn Hậu
  6. Lục Văn Mậu
  7. Trần Thế Giai
  8. Phạm Văn Giới
  9. Lê Đức Nhuần
  10. Vũ Văn Khuy
  11. Trương Xuân Trường
  12. Trần Ích Thành
  13. Lăng Văn Phừng
  14. Hoàng Văn Hành
  15. Linh Văn Quảng
  16. Lương Thanh Hoàn
  17. Hứa Vi Đoan
  18. Trần Quốc Tuấn
  19. Hoàng Phi Thông
  20. Nông Văn Cháng
  21. Nguyễn Bá Lênh
  22. Tạ Văn Học
  23. Phạm Văn Khả
  24. Trần Quốc Trân
  25. Hoàng Văn Tuệ
  26. Bùi Khắc Khánh
  27. Trần Văn Thiện
  28. Nguyễn Văn Nhường
  29. Phạm Văn Yêm
  30. Lê Đình Thạch
  31. Lê Đức Nam
  32. Trần Văn Giao
  33. Trịnh Văn Thực
  34. Đào Xuân Để
  35. Giang Văn Boong
  36. Nguyễn Văn Hải
  37. Nguyễn Minh Ngọ
  38. Nguyễn Mộng Hùng
  39. Mai Văn Bát
  40. Nguyễn Văn Điều (Điền)
  41. Phạm Văn Lý
  42. Dương Công Phước
  43. Hoàng Minh Khang
  44. Lý Văn Phú
  45. Vi Minh Thiềm
  46. Nhâm Văn Thịnh
  47. Lê Phong Thanh
  48. Lê Văn Bán
  49. Lưu Văn Mạch
  50. Hà Văn Mươn
  51. Nguyễn Văn Nhương
  52. Đinh Công An
  53. Trần Văn Van
  54. Trần Văn Lý
  55. Lưu Xuân Thành
  56. Phạm Văn Quynh
  57. Lê Quang Khải
  58. Quang Văn Thành
  59. Phạm Văn Yên
  60. Trần Đình Hường