Nguyễn Đức Kháng

Năm sinh1949
Quê quánXuất Hóa- Bạch Thông
Ngày hy sinh 21/08/1968
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ Đông nam cao điểm 1142 H4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027494]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Kháng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=21/08/1968, Quê quán=Xuất Hóa- Bạch Thông, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Đông nam cao điểm 1142 H4 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7917 (số thứ tự 1027494).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Kháng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Kháng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 21/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Văn Ngự
  2. Nguyễn Thanh Tĩnh
  3. Nguyễn Văn Chuyền
  4. Nông Văn Hậu
  5. Lục Văn Mậu
  6. Trần Thế Giai
  7. Phạm Văn Giới
  8. Lê Đức Nhuần
  9. Vũ Văn Khuy
  10. Trương Xuân Trường
  11. Trần Ích Thành
  12. Lăng Văn Phừng
  13. Hoàng Văn Hành
  14. Linh Văn Quảng
  15. Lương Thanh Hoàn
  16. Hứa Vi Đoan
  17. Trần Quốc Tuấn
  18. Hoàng Phi Thông
  19. Nông Văn Cháng
  20. Nguyễn Bá Lênh
  21. Tạ Văn Học
  22. Phạm Văn Khả
  23. Trần Quốc Trân
  24. Hoàng Văn Tuệ
  25. Bùi Khắc Khánh
  26. Trần Văn Thiện
  27. Nguyễn Văn Nhường
  28. Phạm Văn Yêm
  29. Lê Đình Thạch
  30. Lê Đức Nam
  31. Trần Văn Giao
  32. Trịnh Văn Thực
  33. Đào Xuân Để
  34. Giang Văn Boong
  35. Nguyễn Văn Hải
  36. Nguyễn Minh Ngọ
  37. Nguyễn Mộng Hùng
  38. Mai Văn Bát
  39. Nguyễn Văn Điều (Điền)
  40. Phạm Văn Lý
  41. Dương Công Phước
  42. Hoàng Minh Khang
  43. Lý Văn Phú
  44. Vi Minh Thiềm
  45. Nhâm Văn Thịnh
  46. Lê Phong Thanh
  47. Lê Văn Bán
  48. Lưu Văn Mạch
  49. Hà Văn Mươn
  50. Nguyễn Văn Nhương
  51. Đinh Công An
  52. Trần Văn Van
  53. Trần Văn Lý
  54. Vũ Quyết Thắng
  55. Lưu Xuân Thành
  56. Phạm Văn Quynh
  57. Lê Quang Khải
  58. Quang Văn Thành
  59. Phạm Văn Yên
  60. Trần Đình Hường