Lê Đình Thạch

Quê quánYên Hùng- Yên Định- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 21/08/1968
Nơi hy sinhH40, Kon Tum
Vị trí mộ (82-40) Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029810]: Lietsi {Họ tên=Lê Đình Thạch, Năm sinh=, Ngày hy sinh=21/08/1968, Quê quán=Yên Hùng- Yên Định- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H40, Kon Tum, Vị trí mộ=(82-40) Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10233 (số thứ tự 1029810).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Thạch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đình Thạch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 21/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Kháng
  2. Đàm Văn Ngự
  3. Nguyễn Thanh Tĩnh
  4. Nguyễn Văn Chuyền
  5. Nông Văn Hậu
  6. Lục Văn Mậu
  7. Trần Thế Giai
  8. Phạm Văn Giới
  9. Lê Đức Nhuần
  10. Vũ Văn Khuy
  11. Trương Xuân Trường
  12. Trần Ích Thành
  13. Lăng Văn Phừng
  14. Hoàng Văn Hành
  15. Linh Văn Quảng
  16. Lương Thanh Hoàn
  17. Hứa Vi Đoan
  18. Trần Quốc Tuấn
  19. Hoàng Phi Thông
  20. Nông Văn Cháng
  21. Nguyễn Bá Lênh
  22. Tạ Văn Học
  23. Phạm Văn Khả
  24. Trần Quốc Trân
  25. Hoàng Văn Tuệ
  26. Bùi Khắc Khánh
  27. Trần Văn Thiện
  28. Nguyễn Văn Nhường
  29. Phạm Văn Yêm
  30. Lê Đức Nam
  31. Trần Văn Giao
  32. Trịnh Văn Thực
  33. Đào Xuân Để
  34. Giang Văn Boong
  35. Nguyễn Văn Hải
  36. Nguyễn Minh Ngọ
  37. Nguyễn Mộng Hùng
  38. Mai Văn Bát
  39. Nguyễn Văn Điều (Điền)
  40. Phạm Văn Lý
  41. Dương Công Phước
  42. Hoàng Minh Khang
  43. Lý Văn Phú
  44. Vi Minh Thiềm
  45. Nhâm Văn Thịnh
  46. Lê Phong Thanh
  47. Lê Văn Bán
  48. Lưu Văn Mạch
  49. Hà Văn Mươn
  50. Nguyễn Văn Nhương
  51. Đinh Công An
  52. Trần Văn Van
  53. Trần Văn Lý
  54. Vũ Quyết Thắng
  55. Lưu Xuân Thành
  56. Phạm Văn Quynh
  57. Lê Quang Khải
  58. Quang Văn Thành
  59. Phạm Văn Yên
  60. Trần Đình Hường