Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

946 người khớp “Tân” trong 53 danh sách · trang 19/32

  1. Đào Duy Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 2/1/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Tằn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nà Lương- Quang Thành- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 26/04/1971 Do đồng bào chôn cất Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 15/05/1971 (10-65)08 Ta Xẻng Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Tấn (Trí) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hùng Vương- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tấn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mai Động- Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 15/10/1971 Xem đầy đủ →
  6. Lê Hồng Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vân Đình- Thạch Yên- Thạch Hà Hy sinh: 13/04/1971 (19-89)07 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Duy Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/10/1971 Tại chỗ Xem đầy đủ →
  8. Ma Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hà Lộc- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)08 Quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thạch Đồng- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đào Giã- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)08 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  11. Sầm Ngọc Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Phúc- Bế Triều- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lý Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bó Nà- Cao Thắng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 14/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Sơn- Châu Phong- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 17/04/1972 (86-01) mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quang Tiến- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 24/05/1972 (91-77)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Đào Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kổ Miểu- Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 (91-23)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Đậu Kim Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ngọc Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 10/4/1972 (24-79)04 hàng 10 mộ 2 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Tân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Hòa- Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 15/05/1972 Kho T1 Xem đầy đủ →
  18. Đậu Tân Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quỳnh Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 27/04/1972 (74-21)08 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Quý Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Mỹ- Lê Lợi- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 19/06/1972 (40-99) H29 Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 22/04/1972 (69-19)08 Tân Phú Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Quang- Thái Thành- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 8/3/1972 (67-09)06 Chư Pa m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Động- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 26/06/1972 Đồng chí Nang C3 F10 thông tin chôn Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Linh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 10/8/1972 (24-79)04 hàng 9 mộ 4 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Xuân Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 6/7/1972 (47-45)09 Buôn Bà Cóc 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tân Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Vệ- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1972 Không còn thi hài Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Viết Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Triều Khúc- Tân Triều- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 25/04/1972 (12-15)07 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Đình Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Hồng- Nghi Xuân Hy sinh: 11/4/1972 (19-70)07 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
  28. Thái Vân Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khánh Lộc- Can Lộc Hy sinh: 7/1/1972 (78-04)01 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Công Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ý Bằng- Yên Sơn Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phùng Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vân Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/4/1972 (25-89)05 Plei Lăng Lố Kran Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.