Nguyễn Tân Phát
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Đông Vệ- Đông Sơn- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 29/03/1972 |
| Nơi hy sinh | Đồn Tâm |
| Vị trí mộ | Không còn thi hài |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1040598]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tân Phát, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=29/03/1972, Quê quán=Đông Vệ- Đông Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Tâm, Vị trí mộ=Không còn thi hài}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21021 (số thứ tự 1040598).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tân Phát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Tân Phát” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 29/03/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Hữu Cư
- Trần Hữu Tư
- Hoàng Văn Hiền
- Trần Văn Thịnh
- Nguyễn Văn Trang
- Đỗ Văn Tuấn
- Bùi Mai Bình
- Bùi Đức Hồng
- Hoàng Huy Chương
- Nguyễn Hữu Tuấn
- Đoàn Văn Đan
- Lê Thanh Hải
- Lê Văn Mùi
- Đỗ Đức San
- Trần Ngọc Phùng
- Phạm Hữu Tản
- Lê Huy Hiệu
- Lê Văn Sáng
- Nguyễn Văn Bê
- Khuất Đình Nối (Nới)
- Đỗ Minh Nghĩa
- Đỗ Hồng Căn
- Nguyễn Thanh Toàn