Đỗ Hồng Căn

Năm sinh1943
Quê quánThượng Tiết- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 29/03/1972
Nơi hy sinhĐông bắc Mon Ray
Vị trí mộ 02700.96450, 1/50000 Plei Jang Lố Kram

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049998]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Hồng Căn, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=29/03/1972, Quê quán=Thượng Tiết- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông bắc Mon Ray, Vị trí mộ=02700.96450, 1/50000 Plei Jang Lố Kram}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30421 (số thứ tự 1049998).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Hồng Căn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Hồng Căn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 29/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Hữu Cư
  2. Trần Hữu Tư
  3. Hoàng Văn Hiền
  4. Trần Văn Thịnh
  5. Nguyễn Văn Trang
  6. Đỗ Văn Tuấn
  7. Bùi Mai Bình
  8. Bùi Đức Hồng
  9. Hoàng Huy Chương
  10. Nguyễn Hữu Tuấn
  11. Nguyễn Tân Phát
  12. Đoàn Văn Đan
  13. Lê Thanh Hải
  14. Lê Văn Mùi
  15. Đỗ Đức San
  16. Trần Ngọc Phùng
  17. Phạm Hữu Tản
  18. Lê Huy Hiệu
  19. Lê Văn Sáng
  20. Nguyễn Văn Bê
  21. Khuất Đình Nối (Nới)
  22. Đỗ Minh Nghĩa
  23. Nguyễn Thanh Toàn