Hoàng Văn Hiền

Năm sinh1948
Quê quánPhong Nậm- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 29/03/1972
Nơi hy sinhKhu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (78-11)03 Plây Mơ Rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038812]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Hiền, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=29/03/1972, Quê quán=Phong Nậm- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(78-11)03 Plây Mơ Rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19235 (số thứ tự 1038812).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Hiền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Hiền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 29/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Hữu Cư
  2. Trần Hữu Tư
  3. Trần Văn Thịnh
  4. Nguyễn Văn Trang
  5. Đỗ Văn Tuấn
  6. Bùi Mai Bình
  7. Bùi Đức Hồng
  8. Hoàng Huy Chương
  9. Nguyễn Hữu Tuấn
  10. Nguyễn Tân Phát
  11. Đoàn Văn Đan
  12. Lê Thanh Hải
  13. Lê Văn Mùi
  14. Đỗ Đức San
  15. Trần Ngọc Phùng
  16. Phạm Hữu Tản
  17. Lê Huy Hiệu
  18. Lê Văn Sáng
  19. Nguyễn Văn Bê
  20. Khuất Đình Nối (Nới)
  21. Đỗ Minh Nghĩa
  22. Đỗ Hồng Căn
  23. Nguyễn Thanh Toàn