Trần Hữu Cư

Năm sinh1950
Quê quánYên Hồng- Ý Yên- Nam Hà
Ngày hy sinh 29/03/1972
Nơi hy sinhH5, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038586]: Lietsi {Họ tên=Trần Hữu Cư, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=29/03/1972, Quê quán=Yên Hồng- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19009 (số thứ tự 1038586).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hữu Cư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Hữu Cư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 29/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Hữu Tư
  2. Hoàng Văn Hiền
  3. Trần Văn Thịnh
  4. Nguyễn Văn Trang
  5. Đỗ Văn Tuấn
  6. Bùi Mai Bình
  7. Bùi Đức Hồng
  8. Hoàng Huy Chương
  9. Nguyễn Hữu Tuấn
  10. Nguyễn Tân Phát
  11. Đoàn Văn Đan
  12. Lê Thanh Hải
  13. Lê Văn Mùi
  14. Đỗ Đức San
  15. Trần Ngọc Phùng
  16. Phạm Hữu Tản
  17. Lê Huy Hiệu
  18. Lê Văn Sáng
  19. Nguyễn Văn Bê
  20. Khuất Đình Nối (Nới)
  21. Đỗ Minh Nghĩa
  22. Đỗ Hồng Căn
  23. Nguyễn Thanh Toàn