Lê Huy Hiệu

Năm sinh1953
Quê quánThôn Đào- Phụng Công- Văn Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 29/03/1972
Nơi hy sinhĐồi 1700

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042353]: Lietsi {Họ tên=Lê Huy Hiệu, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=29/03/1972, Quê quán=Thôn Đào- Phụng Công- Văn Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1700, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22776 (số thứ tự 1042353).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Huy Hiệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Huy Hiệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 29/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Hữu Cư
  2. Trần Hữu Tư
  3. Hoàng Văn Hiền
  4. Trần Văn Thịnh
  5. Nguyễn Văn Trang
  6. Đỗ Văn Tuấn
  7. Bùi Mai Bình
  8. Bùi Đức Hồng
  9. Hoàng Huy Chương
  10. Nguyễn Hữu Tuấn
  11. Nguyễn Tân Phát
  12. Đoàn Văn Đan
  13. Lê Thanh Hải
  14. Lê Văn Mùi
  15. Đỗ Đức San
  16. Trần Ngọc Phùng
  17. Phạm Hữu Tản
  18. Lê Văn Sáng
  19. Nguyễn Văn Bê
  20. Khuất Đình Nối (Nới)
  21. Đỗ Minh Nghĩa
  22. Đỗ Hồng Căn
  23. Nguyễn Thanh Toàn