Đỗ Minh Nghĩa

Năm sinh1944
Quê quánKý Sơn- Kim Quan- Thạch Thất- Hà Tây
Ngày hy sinh 29/03/1972
Nơi hy sinhBắc Ko Bay
Vị trí mộ 01415.00749, mộ 6, hàng 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049996]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Minh Nghĩa, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=29/03/1972, Quê quán=Ký Sơn- Kim Quan- Thạch Thất- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Ko Bay, Vị trí mộ=01415.00749, mộ 6, hàng 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30419 (số thứ tự 1049996).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Minh Nghĩa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Minh Nghĩa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 29/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Hữu Cư
  2. Trần Hữu Tư
  3. Hoàng Văn Hiền
  4. Trần Văn Thịnh
  5. Nguyễn Văn Trang
  6. Đỗ Văn Tuấn
  7. Bùi Mai Bình
  8. Bùi Đức Hồng
  9. Hoàng Huy Chương
  10. Nguyễn Hữu Tuấn
  11. Nguyễn Tân Phát
  12. Đoàn Văn Đan
  13. Lê Thanh Hải
  14. Lê Văn Mùi
  15. Đỗ Đức San
  16. Trần Ngọc Phùng
  17. Phạm Hữu Tản
  18. Lê Huy Hiệu
  19. Lê Văn Sáng
  20. Nguyễn Văn Bê
  21. Khuất Đình Nối (Nới)
  22. Đỗ Hồng Căn
  23. Nguyễn Thanh Toàn