Đậu Tân Khương

Năm sinh1942
Quê quánQuỳnh Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An
Ngày hy sinh 27/04/1972
Nơi hy sinhK4, Gia Lai
Vị trí mộ (74-21)08 Plei Mơ Rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039860]: Lietsi {Họ tên=Đậu Tân Khương, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=27/04/1972, Quê quán=Quỳnh Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=K4, Gia Lai, Vị trí mộ=(74-21)08 Plei Mơ Rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20283 (số thứ tự 1039860).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đậu Tân Khương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đậu Tân Khương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 27/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Xuân Lợi
  2. Trần Văn Đô
  3. A Lam
  4. A Mênh
  5. Nguyễn Đăng Hiền
  6. Bùi Văn Duyệt
  7. Duyệt
  8. Bùi Văn Hùng
  9. Hà Huy Nhỏ
  10. Đỗ Xuân Mộng
  11. Bùi Văn Phương
  12. Hồ Nam Nguyên
  13. Nguyễn Trung Tuyến
  14. Vi Văn Nam
  15. Nguyễn Đình Ơn
  16. Nhữ Đình Chung
  17. Lưu Hồng Khánh
  18. Trần Văn Thịu
  19. Đoàn Văn Vương
  20. Nông Văn Thắng
  21. Nguyễn Thanh Hà
  22. Phạm Duy Hưng
  23. Lê Hồng Đới
  24. Nguyễn Văn Thư
  25. Cao Xuân Vầy
  26. Lý Văn Lung
  27. Vi Văn Nam