Phạm Duy Hưng
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Cư- Đại Yên- Hoành Bồ- Quảng Ninh |
| Ngày hy sinh | 27/04/1972 |
| Nơi hy sinh | Đồi 1338 |
| Vị trí mộ | (15-98)09 mảnh Đắc Tô |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1046428]: Lietsi {Họ tên=Phạm Duy Hưng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=27/04/1972, Quê quán=Yên Cư- Đại Yên- Hoành Bồ- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1338, Vị trí mộ=(15-98)09 mảnh Đắc Tô}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26851 (số thứ tự 1046428).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Duy Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Duy Hưng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 27/04/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Xuân Lợi
- Trần Văn Đô
- A Lam
- A Mênh
- Đậu Tân Khương
- Nguyễn Đăng Hiền
- Bùi Văn Duyệt
- Duyệt
- Bùi Văn Hùng
- Hà Huy Nhỏ
- Đỗ Xuân Mộng
- Bùi Văn Phương
- Hồ Nam Nguyên
- Nguyễn Trung Tuyến
- Vi Văn Nam
- Nguyễn Đình Ơn
- Nhữ Đình Chung
- Lưu Hồng Khánh
- Trần Văn Thịu
- Đoàn Văn Vương
- Nông Văn Thắng
- Nguyễn Thanh Hà
- Lê Hồng Đới
- Nguyễn Văn Thư
- Cao Xuân Vầy
- Lý Văn Lung
- Vi Văn Nam