Đỗ Xuân Tân

Năm sinh1952
Quê quánXuân Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 6/7/1972
Nơi hy sinhH2, Đắc Lắc
Vị trí mộ (47-45)09 Buôn Bà Cóc 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040469]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Xuân Tân, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26486, Quê quán=Xuân Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H2, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(47-45)09 Buôn Bà Cóc 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20892 (số thứ tự 1040469).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Xuân Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Xuân Tân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 6/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Túc
  2. Hồ Văn Bang
  3. Lê Thanh
  4. Nguyễn Văn Năng
  5. Dương Hữu Quản
  6. Lê Văn Việt
  7. Nông Văn May
  8. Đỗ Thanh Hoà
  9. Nguyễn Trọng Duệ
  10. Nguyễn Văn Đang
  11. Bùi Quang Thành
  12. Chu Văn Bảo
  13. Nguyễn Quang Hải
  14. Đinh Ánh Sánh
  15. Vũ Văn Minh
  16. Nguyễn Duy Thuần
  17. Trần Văn Hồng
  18. Đỗ Xuân Lâm
  19. Bùi Đức Cận
  20. Bùi Duy Pháy