Vũ Văn Túc

Năm sinh1950
Quê quánThôn 5- Hải Hùng- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 6/7/1972
Vị trí mộ (77-91)08 Kon Tum 1/50000
An táng hiện nay Nghĩa trang Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038647]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Túc, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26486, Quê quán=Thôn 5- Hải Hùng- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nghĩa trang Kon Tum, Vị trí mộ=(77-91)08 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19070 (số thứ tự 1038647).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Túc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Túc” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Vũ Văn Túc” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 6/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hồ Văn Bang
  2. Lê Thanh
  3. Đỗ Xuân Tân
  4. Nguyễn Văn Năng
  5. Dương Hữu Quản
  6. Lê Văn Việt
  7. Nông Văn May
  8. Đỗ Thanh Hoà
  9. Nguyễn Trọng Duệ
  10. Nguyễn Văn Đang
  11. Bùi Quang Thành
  12. Chu Văn Bảo
  13. Nguyễn Quang Hải
  14. Đinh Ánh Sánh
  15. Vũ Văn Minh
  16. Nguyễn Duy Thuần
  17. Trần Văn Hồng
  18. Đỗ Xuân Lâm
  19. Bùi Đức Cận
  20. Bùi Duy Pháy