Đinh Ánh Sánh

Năm sinh1946
Quê quánThạch Kim- Nga Thạch- Nga Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 6/7/1972
Nơi hy sinhBắc Kon Tum
Vị trí mộ (90-22)05 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047101]: Lietsi {Họ tên=Đinh Ánh Sánh, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26486, Quê quán=Thạch Kim- Nga Thạch- Nga Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(90-22)05 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27524 (số thứ tự 1047101).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Ánh Sánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Ánh Sánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 6/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Túc
  2. Hồ Văn Bang
  3. Lê Thanh
  4. Đỗ Xuân Tân
  5. Nguyễn Văn Năng
  6. Dương Hữu Quản
  7. Lê Văn Việt
  8. Nông Văn May
  9. Đỗ Thanh Hoà
  10. Nguyễn Trọng Duệ
  11. Nguyễn Văn Đang
  12. Bùi Quang Thành
  13. Chu Văn Bảo
  14. Nguyễn Quang Hải
  15. Vũ Văn Minh
  16. Nguyễn Duy Thuần
  17. Trần Văn Hồng
  18. Đỗ Xuân Lâm
  19. Bùi Đức Cận
  20. Bùi Duy Pháy