Nguyễn Duy Thuần

Năm sinh1951
Quê quánThọ Phú- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 6/7/1972
Nơi hy sinhĐường 14, Kon Tum
Vị trí mộ (93-22)06 mộ 1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047461]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Thuần, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26486, Quê quán=Thọ Phú- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Kon Tum, Vị trí mộ=(93-22)06 mộ 1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27884 (số thứ tự 1047461).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Thuần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Thuần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 6/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Túc
  2. Hồ Văn Bang
  3. Lê Thanh
  4. Đỗ Xuân Tân
  5. Nguyễn Văn Năng
  6. Dương Hữu Quản
  7. Lê Văn Việt
  8. Nông Văn May
  9. Đỗ Thanh Hoà
  10. Nguyễn Trọng Duệ
  11. Nguyễn Văn Đang
  12. Bùi Quang Thành
  13. Chu Văn Bảo
  14. Nguyễn Quang Hải
  15. Đinh Ánh Sánh
  16. Vũ Văn Minh
  17. Trần Văn Hồng
  18. Đỗ Xuân Lâm
  19. Bùi Đức Cận
  20. Bùi Duy Pháy