Bùi Duy Pháy

Năm sinh1950
Quê quánDũng Phong- Kỳ Sơn-
Ngày hy sinh 6/7/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1054132]: Lietsi {Họ tên=Bùi Duy Pháy, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26486, Quê quán=Dũng Phong- Kỳ Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34555 (số thứ tự 1054132).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Duy Pháy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Duy Pháy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 6/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Túc
  2. Hồ Văn Bang
  3. Lê Thanh
  4. Đỗ Xuân Tân
  5. Nguyễn Văn Năng
  6. Dương Hữu Quản
  7. Lê Văn Việt
  8. Nông Văn May
  9. Đỗ Thanh Hoà
  10. Nguyễn Trọng Duệ
  11. Nguyễn Văn Đang
  12. Bùi Quang Thành
  13. Chu Văn Bảo
  14. Nguyễn Quang Hải
  15. Đinh Ánh Sánh
  16. Vũ Văn Minh
  17. Nguyễn Duy Thuần
  18. Trần Văn Hồng
  19. Đỗ Xuân Lâm
  20. Bùi Đức Cận