Hà Văn Tằn

Năm sinh1948
Quê quánNà Lương- Quang Thành- Nguyên Bình- Cao Bằng
Ngày hy sinh 26/04/1971
Nơi hy sinhBuôn Thái Ebông, H6, Đăklăk
Vị trí mộ Do đồng bào chôn cất

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037008]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Tằn, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26/04/1971, Quê quán=Nà Lương- Quang Thành- Nguyên Bình- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Thái Ebông, H6, Đăklăk, Vị trí mộ=Do đồng bào chôn cất}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17431 (số thứ tự 1037008).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Tằn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Tằn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 26/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Hùng
  2. Hồ Ngưỡng
  3. Nguyễn Hữu Tùy
  4. Bùi Mạnh Hưng
  5. Phạm Ngoc Khanh
  6. Nguyễn Khắc Bảo