Danh sách do đơn vị lập
Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu.
Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.
Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.
489 người khớp “Sinh” trong 53 danh sách · trang 9/17
- Lê Hải Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Khánh- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 4/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Viết Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hải Vân- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 25/09/1968 Tây Sa Pa, Đức Lập Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Sính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nga Phú- Hoàng Xuân- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968 Bắc đồi 824 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Ổn- Quảng Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1968 Đồi 824 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bình Tiến- Bình Phú- Kỳ Anh Hy sinh: 23/08/1968 Bắc Tà Bới, Nàm Lang, Đường 14, 5000m Xem đầy đủ →
- Lăng Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nà Thôn- Thu Túc- Văn Quan Hy sinh: 8/10/1968 Làng huỳnh, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lương Hoà- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/8/1968 Ngọc Hồi Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Lôi- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/02/1968 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bản Luồng- Phú Sơn- Văn Chấn- Nghĩa Lộ Hy sinh: 3/4/1968 Tại trận địa Chư Thoi Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trường Tiên- Phù Yên- Nghĩa Lộ Hy sinh: 16/03/1968 Chân 785 Ngọc Bay Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Ngô Hạ- Ninh Hoà- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Trương Công Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Vinh- Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 17/08/1968 Vùng 3, điểm 4, mộ 4, nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
- Trương Đức Sình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Túc Duyên- thành phố Thái Nguyên Hy sinh: 20/05/1969 (12-100) bắc trận địa K33 E40 m3 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hải Xuân- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 1/6/1969 mộ 60 Đ2 cánh trung Xem đầy đủ →
- Lục Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cầu Yên- Thông Nông- Cao Bằng Hy sinh: 6/11/1969 (28-27) Đăk Tô Xem đầy đủ →
- Triệu Quang Sình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bản Láp- Quý Quân- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 28/01/1969 (93-67)03 Plei - Dei Gô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Sình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bản Kỉnh- Quốc Toản- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 11/5/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Cao Đức Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Ngọc Liễu- Đại Hà- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 13/06/1969 (26-86)06 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lạc Thiên- Nam Thịnh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 13/03/1969 Tọa độ (x01-700, y85-900) Xem đầy đủ →
- Lê Mộng Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Liễu Kỳ- Hưng Xá- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 26/06/1969 (24-86)09 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 27/06/1969 (20-40)08 25/1000 Xem đầy đủ →
- Cao Đông Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · 181 khu Lò Rèn- Đông Đăng- Văn Lãng Hy sinh: 26/10/1969 Tây Bắc. Làng Bùi, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Sính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Văn Lựu (Văn Khúc)- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/9/1969 Nghĩa trang Viện 211 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thôn Là- Võ Mao- Văn Bàn- Yên Bái Hy sinh: 3/11/1969 (62-22)04 bản đồ D218 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Sính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Bình- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 15/06/1969 Võ Định, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 20/01/1969 (53-22)07 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Thôn Thượng- Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 27/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hồng Phong- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 7/2/1969 K62 (tây nam Buôn Mê Thuột 32 km) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kim Ngưu- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 26/05/1969 Xã Ao, Huyện 6 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 7- Xuân Khu- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 23/04/1970 Nam Núi CK Đắc Siêng 1 km Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng 1.257 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 29.322 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 36.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 12.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 8.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 15.023 người · Quân đoàn 3
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ 100 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang 1 người · Người dùng gửi, kiểm duyệt viên duyệt từng dòng
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ 14 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Viện K76A — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ 28 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ 15 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ 97 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ 17 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ 29 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ 432 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ 1 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ 172 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ 215 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ 54 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ 38 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ 16 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ 30 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ 5 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ 482 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ 488 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ 9 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ 70 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ 3 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ 60 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 478 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ 87 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 206 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ 152 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) 485 người · Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) 35 người · Trần Ngọc Hoàng (Facebook) — chép từ Web Chính sách Quân đội
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 181 người · Báo Tuổi Trẻ chép nguyên văn từ sổ của y sĩ Đào Ngọc Thạnh
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 967 người · Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24
Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.