Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

489 người khớp “Sinh” trong 53 danh sách · trang 10/17

  1. Hoàng Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 4/10/1970 (90-43)09 quận Đăk Sút Xem đầy đủ →
  2. La Văn Sính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Nho- Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 16/05/1970 Xem đầy đủ →
  3. Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Bút- B2- Khu 4- Gia Lai Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
  4. Lâm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kai Kinh- Hữu Lũng Hy sinh: 4/8/1970 (90-43)08 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Liên- Lưu Trung- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 5/12/1970 Làng Pa Lư Xem đầy đủ →
  6. Bạch Văn Sỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 15/05/1970 (51-53) 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghĩa Hóa- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 21/03/1971 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Vất Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngọc Động. Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 30/03/1971 38 Bắc 14 Tây ô 3 Nam Đường 21 Xem đầy đủ →
  9. Nông Văn Sính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Độc Lập- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 6/3/1971 Mộ số 15 Nghĩa trang Ban 1 V1 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Sinh Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Châu- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 6/11/1971 (10-82)03 làng Bút Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quỳnh Hà- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 6/11/1971 (10-82) k5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Công Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mai Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 2/12/1971 Kỳ Lộ, Phú Yên Xem đầy đủ →
  13. Vũ Văn Sính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Định Hợp- Yên ĐỊnh- Thanh Hóa Hy sinh: 14/02/1971 (49-75)06 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Mệnh- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 3/2/1971 (19-93)03 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quốc Khánh- Tràng Định Hy sinh: 17/03/1971 (05-84)09 Phú nhơn Xem đầy đủ →
  16. Mã Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bố Trúy- Đào Viên- Tràng Định Hy sinh: 6/8/1971 (10-84) K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Hà Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Yên Nguyên- Chiêm Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Ở.c314 Quận phú thiện, H 3, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  18. Đặng Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Hạ- Duy Phiên- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  19. Lê Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Hải- Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 16/03/1971 (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nông Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Độc Lập- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 6/3/1971 B1, V1, mộ 5 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngõ 102 Cát Cụt- Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 (41-89)17 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  22. Bùi Quang Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 17B Lê Lợi- Hải Phòng Hy sinh: 25/05/1972 (22-93)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bắc Sơn- Nghi Kiều- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lê Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đầm Hà- Quảng Hà- Quảng Ninh Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Ngọc Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kiến Xá- Nguyên Xá- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 5/2/1972 (97-79)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Duy Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vĩnh Phúc- Văn Lang- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Đình Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quảng Ninh- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trọng Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1972 (06-74)04 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Sỹ Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Giao- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 14/05/1972 (37-59)04 gần Làng Táng 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Hà Sinh Đẵm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Thư- Tân Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1972 (21-91)02 mộ 9 1/100000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.