Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

489 người khớp “Sinh” trong 53 danh sách · trang 11/17

  1. Nguyễn Văn Sính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1972 (75-21)06 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Ninh- Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 10/5/1972 (29-84)05 Lăng Lô Gram 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Ninh- Khánh Ninh- Ninh Bình Hy sinh: 10/6/1972 (29-84)05 Plây Kần 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đạo Đức- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Ngọc Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Thái- Việt Minh- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 29/07/1972 (69-18)04 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Sính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vinh Quang- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 30/03/1972 Tây đường 14, Chư Tụt, B2, khu 4 Xem đầy đủ →
  7. Trần Viết Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thôn 5- Quảng Bị- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 4/7/1972 (38-60)05 Bà Lá 1/100000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tuấn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Độ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 26/04/1972 (24-05)04 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đỗ Thượng- Quang Vinh- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1972 (88450-03250) Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tuấn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phúc Mai- Gia Tân- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 24/04/1972 (23-09)04 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Vương Sình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cách Linh- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 19/10/1973 Tại ban 1, viện 1 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Duy Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cổ Dũng- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 11/1/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Việt Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thái Sơn- Tân Phú- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 17/08/1973 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kỳ Khang- Kỳ Anh Hy sinh: 13/08/1973 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  15. Đinh Công Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Thắng- Thượng Mao- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/10/1973 (42-03)05 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lập Trí- Minh Trí- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 (10-14)05 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Lý Đức Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đất Đỏ- Đức Lương- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang Đồng Dù, Ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, Gia Định, Mộ 15 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Sính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lục Hồn- Bình Liêu- Quảng Ninh Hy sinh: 29/04/1975 (16-62) nghĩa trang E48 mộ 62 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Hạ- Tân Tiến- Phổ Yên Nghĩa trang H2 D24 mộ 6 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Hải- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 20/10/1970 (48-73)02 ĐăkSút (53-72) 1/1000000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Cốc- Tân Thành- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 24/04/1972 (20-08)05 Công Hơ Rao 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Mã Hồng Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nậm Nà- Thượng Thôn- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 19/03/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Sình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Na Lạn- Quang Trung- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 27/10/1972 (23-83)08 mộ 31/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Cao- Canh Lậu- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 20/05/1972 (23-91)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Hồ Viết Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Hồ Nam- Xuân Hòa- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 17/09/1972 (19-33)09 nghĩa trang d2 mộ 13 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hưng Trung- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 22/01/1973 Nghĩa trang d1 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quang Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Xuân- Nam Cường- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 20/04/1972 (23-09)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Ngọc Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Hòa- Phú Nông- Lô Giang- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 18/06/1972 Nghĩa trang ĐT17 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thọ Lộc- Yên Trung- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 19/11/1973 (03-25) Đông Nam Dịt Lệ Xem đầy đủ →
  30. Lương Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sơn Thủy- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1972 (94-02)01 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.