Đinh Công Sinh

Năm sinh1951
Quê quánĐồng Thắng- Thượng Mao- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 21/10/1973
Nơi hy sinhCầu Gia Châm, Đ 5 tây Plây ku
Vị trí mộ (42-03)05 Bảo Đức

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043210]: Lietsi {Họ tên=Đinh Công Sinh, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=21/10/1973, Quê quán=Đồng Thắng- Thượng Mao- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cầu Gia Châm, Đ 5 tây Plây ku, Vị trí mộ=(42-03)05 Bảo Đức}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23633 (số thứ tự 1043210).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Công Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Công Sinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 21/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Biện Xuân Đục
  2. Nguyễn Xuân Nguyên
  3. Trần Hữu Liệu
  4. Nghiêm Văn Thắng
  5. Bùi Văn Điều
  6. Trần Văn Tài
  7. Phạm Đức Đăng
  8. Nguyễn Duy Đế
  9. Đào Huy Chư (Trư)
  10. Nguyễn Trọng Côn
  11. Trịnh Thảo