Phạm Đức Đăng

Năm sinh1950
Quê quánAn Bình- Tuấn Hưng- Kim Thành- Hải Hưng
Ngày hy sinh 21/10/1973
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐồi Con Cơ, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043512]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Đăng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=21/10/1973, Quê quán=An Bình- Tuấn Hưng- Kim Thành- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi Con Cơ, Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23935 (số thứ tự 1043512).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Đăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Đăng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 21/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Biện Xuân Đục
  2. Nguyễn Xuân Nguyên
  3. Trần Hữu Liệu
  4. Đinh Công Sinh
  5. Nghiêm Văn Thắng
  6. Bùi Văn Điều
  7. Trần Văn Tài
  8. Nguyễn Duy Đế
  9. Đào Huy Chư (Trư)
  10. Nguyễn Trọng Côn
  11. Trịnh Thảo