Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

489 người khớp “Sinh” trong 53 danh sách · trang 12/17

  1. Bùi Sinh Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Ngư- Thạch An- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 10/3/1972 (79-13)08 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Lê Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ba Long- Nga Thạnh- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 14/11/1972 (26-94)05 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Phan Hữu Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Võng La- Võng La- Đông Anh- Hà Nội 25650-99050, hàng 4, mộ 19 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Kim Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Trung- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 23/02/1967 Buôn Rền, Hội An Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tây Thành- Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thắng Thượng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/04/1972 (22-07)05 06 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đạo Tú- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1972 (22-08)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chu Phan- Yên Lãng- Vĩnh Phú (84-08)03 Plei Breng Xem đầy đủ →
  9. Ngô Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/01/1973 (98-25)03 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lưu Trường Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Bái- Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú (03-2)01 08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Hà Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Thượng- Chu Hóa- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1975 (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Trần Bá Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cao Mại- Tam Thuấn- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 24/11/1972 (30-02)01 mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lưu Ngọc Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lưu Trung- Hữu Lam- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1972 (22-89)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Phùng Văn Sính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hương Phú- Cẩm Sơn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 7/1/1973 (91-14)02 03 Plei Breng Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 17/02/1974 (91-72)09 Plei Sar Siêng Xem đầy đủ →
  16. Trần Viết Sỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Thanh Nguyên- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/5/1977 Mộ 5, hàng 3, 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đồi Cao- Yên Lục- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 17/04/1978 Mộ 14, hàng 02, 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phù Lỗ- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/06/1978 Mộ 8, hàng 1, NT 12, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Kim Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bản Náy- Xín Mẫn- Hà Tuyên Mộ 437, hàng 11, Tân Biên, TN Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/12/1977 Mộ 1, hàng 11, NT 1, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  21. Sàm Ngọc Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Nội- Đồng Quý- Sơn Dương Hy sinh: 3/2/1978 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Ngọc Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thái Học- Bảo Lạc- Cao Lạng Hy sinh: 13/12/1977 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Bá Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bắc Lý- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Hồng Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Xuân- Lương Sơn- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Sinh Đồi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Liên Hòa- Lạc Sơn- Hy sinh: 13/8/1972 Xem đầy đủ →
  27. Chu Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân An- Yên Dũng- Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đào Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Dương- Lập Thạch- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đậu Minh Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Mai Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thị Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 16/3/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.