Trần Bá Sinh
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Cao Mại- Tam Thuấn- Phúc Thọ- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 24/11/1972 |
| Nơi hy sinh | Đường 19, Gia Lai |
| Vị trí mộ | (30-02)01 mộ 12 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1049990]: Lietsi {Họ tên=Trần Bá Sinh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24/11/1972, Quê quán=Cao Mại- Tam Thuấn- Phúc Thọ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Gia Lai, Vị trí mộ=(30-02)01 mộ 12 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30413 (số thứ tự 1049990).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Bá Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Bá Sinh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 24/11/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Minh Giám
- Sầm Văn Sìn
- Nguyễn Văn Dũng
- Ngô Văn Giây
- Đặng Văn Kỳ
- Nguyễn Văn Thí
- Phạm Văn Trí
- Khổng Văn Trường
- Lê Đức Hạnh
- Nguyễn Văn Phương
- Trịnh Xuân Đỉnh
- Đặng Văn Kỳ
- Mai Tất Đông
- Mai Quí Độ
- Lê Văn Lâm
- Nguyễn Văn Thuần
- Trương Ngọc Oanh
- Nguyễn Văn Dần
- Dương Văn Thắng
- Phạm Văn Xường
- Nguyễn Ngọc Liên
- Ngô Văn dây
- Nguyễn Văn Hưởng
- Cống Duy Cường