Nguyễn Văn Hưởng

Năm sinh1954
Quê quánQuan Hùng- Vinh quang- Đại Từ- Bắc Thái
Ngày hy sinh 24/11/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053594]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hưởng, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=24/11/1972, Quê quán=Quan Hùng- Vinh quang- Đại Từ- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34017 (số thứ tự 1053594).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 24/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Minh Giám
  2. Sầm Văn Sìn
  3. Nguyễn Văn Dũng
  4. Ngô Văn Giây
  5. Đặng Văn Kỳ
  6. Nguyễn Văn Thí
  7. Phạm Văn Trí
  8. Khổng Văn Trường
  9. Lê Đức Hạnh
  10. Nguyễn Văn Phương
  11. Trịnh Xuân Đỉnh
  12. Đặng Văn Kỳ
  13. Mai Tất Đông
  14. Mai Quí Độ
  15. Lê Văn Lâm
  16. Nguyễn Văn Thuần
  17. Trương Ngọc Oanh
  18. Nguyễn Văn Dần
  19. Dương Văn Thắng
  20. Trần Bá Sinh
  21. Phạm Văn Xường
  22. Nguyễn Ngọc Liên
  23. Ngô Văn dây
  24. Cống Duy Cường