Phạm Văn Trí

Năm sinh1951
Quê quánNam Kim- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 24/11/1972
Vị trí mộ Ban 2, viện 2 BTNam

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039826]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Trí, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=24/11/1972, Quê quán=Nam Kim- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Ban 2, viện 2 BTNam}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20249 (số thứ tự 1039826).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Trí” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Trí” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 24/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Minh Giám
  2. Sầm Văn Sìn
  3. Nguyễn Văn Dũng
  4. Ngô Văn Giây
  5. Đặng Văn Kỳ
  6. Nguyễn Văn Thí
  7. Khổng Văn Trường
  8. Lê Đức Hạnh
  9. Nguyễn Văn Phương
  10. Trịnh Xuân Đỉnh
  11. Đặng Văn Kỳ
  12. Mai Tất Đông
  13. Mai Quí Độ
  14. Lê Văn Lâm
  15. Nguyễn Văn Thuần
  16. Trương Ngọc Oanh
  17. Nguyễn Văn Dần
  18. Dương Văn Thắng
  19. Trần Bá Sinh
  20. Phạm Văn Xường
  21. Nguyễn Ngọc Liên
  22. Ngô Văn dây
  23. Nguyễn Văn Hưởng
  24. Cống Duy Cường