Mai Quí Độ

Năm sinh1954
Quê quánBảo Châu- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình
Ngày hy sinh 24/11/1972
Nơi hy sinhĐường 19, Gia Lai
Vị trí mộ (30-02)01 mộ 12 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046855]: Lietsi {Họ tên=Mai Quí Độ, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=24/11/1972, Quê quán=Bảo Châu- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Gia Lai, Vị trí mộ=(30-02)01 mộ 12 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27278 (số thứ tự 1046855).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Quí Độ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Quí Độ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 24/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Minh Giám
  2. Sầm Văn Sìn
  3. Nguyễn Văn Dũng
  4. Ngô Văn Giây
  5. Đặng Văn Kỳ
  6. Nguyễn Văn Thí
  7. Phạm Văn Trí
  8. Khổng Văn Trường
  9. Lê Đức Hạnh
  10. Nguyễn Văn Phương
  11. Trịnh Xuân Đỉnh
  12. Đặng Văn Kỳ
  13. Mai Tất Đông
  14. Lê Văn Lâm
  15. Nguyễn Văn Thuần
  16. Trương Ngọc Oanh
  17. Nguyễn Văn Dần
  18. Dương Văn Thắng
  19. Trần Bá Sinh
  20. Phạm Văn Xường
  21. Nguyễn Ngọc Liên
  22. Ngô Văn dây
  23. Nguyễn Văn Hưởng
  24. Cống Duy Cường