Trịnh Xuân Đỉnh
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Nguyên Xá- Nhân Hậu- Mỹ Hào- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 24/11/1972 |
| Nơi hy sinh | Kon Trang Lả |
| Vị trí mộ | (03-19)09 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1042369]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Xuân Đỉnh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=24/11/1972, Quê quán=Nguyên Xá- Nhân Hậu- Mỹ Hào- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Trang Lả, Vị trí mộ=(03-19)09}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22792 (số thứ tự 1042369).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Xuân Đỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trịnh Xuân Đỉnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 24/11/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Minh Giám
- Sầm Văn Sìn
- Nguyễn Văn Dũng
- Ngô Văn Giây
- Đặng Văn Kỳ
- Nguyễn Văn Thí
- Phạm Văn Trí
- Khổng Văn Trường
- Lê Đức Hạnh
- Nguyễn Văn Phương
- Đặng Văn Kỳ
- Mai Tất Đông
- Mai Quí Độ
- Lê Văn Lâm
- Nguyễn Văn Thuần
- Trương Ngọc Oanh
- Nguyễn Văn Dần
- Dương Văn Thắng
- Trần Bá Sinh
- Phạm Văn Xường
- Nguyễn Ngọc Liên
- Ngô Văn dây
- Nguyễn Văn Hưởng
- Cống Duy Cường