Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

489 người khớp “Sinh” trong 53 danh sách · trang 13/17

  1. Đinh Ngọc Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phúc Lương- Đại Từ- Hy sinh: 26/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thi Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Văn Võ- Chương Mỹ- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  4. Dương Kim Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  5. Dương Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Yên Khúc- Gia Khánh- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Duy Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Thịnh- Yên Định- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Quang Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số 49 phố Chính- Móng Cái- Hy sinh: 29/9/1970 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Mỹ Chương- Yên Lập- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Sình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) La Sách- Hòa Quí- Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Sình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) La Sách- Hòa Quý- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Thành- Yên Định- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Sình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) La Sách- Hòa Quý- Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
  13. Lại Tảo Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Lục Nam- Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  14. Lại Tảo Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Lục Ngạn- Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  15. Lâm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lâm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lâm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lâm Văn Sính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lâm Văn Sính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lê Dũng Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Khu 6- Thị trấn Thọ Xuân- Hy sinh: 12/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Quang Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Liên Phương- Tiên Lữ- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  22. Lê Quang Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Liên Phương- Tiên Lữ- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nam Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồ- Kim Bảng- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lê Hồ- Kim Bảng- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồ- Kim Bảng- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lê Hồ- Kim Bản- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lục Quốc Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cần Ân- Yên Bình- Hy sinh: 8/9/1969 Xem đầy đủ →
  29. Lục Quốc Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cần Ân- Yên Bình- Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lục Quốc Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cầu Ân- Yên Bình- Hy sinh: 8/9/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.