Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

489 người khớp “Sinh” trong 53 danh sách · trang 14/17

  1. Lương Nha Sình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Pò Hèn- Móng Cái- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lương Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Mục- Hàm Uyên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lương Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Mực- Hoàn Yên- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lương Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Việt Hồng- Tiên Hưng- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  5. Mạc Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp An- Kinh Môn- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
  6. Mai Sinh Toa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Mai Sinh Toa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Mai Sinh Toa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Mai Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Ninh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Quang Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Sơn- Bình Nguyên- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Quang Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Sơn- Bình Xuyên- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Bá Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Nam Sách- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tri Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Vương- Gia Viễn- Hy sinh: 17/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tri Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Vương- Gia Viễn- Hy sinh: 17/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 51 chợ Con Phố- Lê Chân- Hy sinh: 17/7/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 51 Chợ Con- Lê Chân- Hy sinh: 17/7/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Long Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 30/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Kim Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quảng Trung- Quảng Trạch- Hy sinh: 18/1/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Kim Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quảng Trung- Quảng Trạch- Hy sinh: 18/1/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Như Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dương- Thanh Chương- Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Sinh Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 12/3/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Sinh Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 12/3/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Sinh Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 12/3/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.