Nguyễn Văn Sinh

Năm sinh1954
Quê quánLập Trí- Minh Trí- Kim Anh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 18/03/1975
Nơi hy sinhChư CúC, Đắc Lắc
Vị trí mộ (10-14)05 Đắc Lắc 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044496]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Sinh, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=18/03/1975, Quê quán=Lập Trí- Minh Trí- Kim Anh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư CúC, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(10-14)05 Đắc Lắc 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24919 (số thứ tự 1044496).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Sinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 18/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Sĩ Sơn
  2. Nguyễn Khắc Niên
  3. Nguyễn Đức Hinh
  4. Bùi Quang Tạo
  5. Lê Văn Sửu
  6. Nông Minh Sủi
  7. Bùi Văn Thà
  8. Hoàng Văn Tắu
  9. Nguyễn Văn Thích
  10. Nguyễn Văn Chiến
  11. Nguyễn Duy Ngụ
  12. Nguyễn Minh Tăng
  13. Lê Văn Sử
  14. Trần Văn Tuyển
  15. Nguyễn Hồng Vân
  16. Nguyễn Văn Tiến
  17. Đào Ngọc Cốc
  18. Nguyễn Văn Thành
  19. Nguyễn Văn Tuấn
  20. Trần Văn Bình
  21. Vũ Xuân Lành
  22. Phùng Đình Chung
  23. Hoàng Văn Cần
  24. Nguyễn Thăng Long
  25. Nguyễn Quang Tảo
  26. Nguyễn Đình Minh
  27. Trần Văn Hế
  28. Lê Đăng Chanh
  29. Hoàng Hồng Sơn
  30. Lý Tiến Lợi
  31. Lục Quang Thào
  32. Trần Hoàn Trân