Nguyễn Văn Tuấn
| Năm sinh | 1955 |
|---|---|
| Quê quán | Sơn Kiệu- Chấn Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 18/03/1975 |
| Nơi hy sinh | Phẫu quân y F10 |
| Vị trí mộ | Nghĩa trang Phẫu F10 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1049347]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tuấn, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=18/03/1975, Quê quán=Sơn Kiệu- Chấn Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu quân y F10, Vị trí mộ=Nghĩa trang Phẫu F10}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29770 (số thứ tự 1049347).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Tuấn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
32 người cùng hy sinh ngày 18/03/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Sĩ Sơn
- Nguyễn Khắc Niên
- Nguyễn Đức Hinh
- Bùi Quang Tạo
- Nguyễn Văn Sinh
- Lê Văn Sửu
- Nông Minh Sủi
- Bùi Văn Thà
- Hoàng Văn Tắu
- Nguyễn Văn Thích
- Nguyễn Văn Chiến
- Nguyễn Duy Ngụ
- Nguyễn Minh Tăng
- Lê Văn Sử
- Trần Văn Tuyển
- Nguyễn Hồng Vân
- Nguyễn Văn Tiến
- Đào Ngọc Cốc
- Nguyễn Văn Thành
- Trần Văn Bình
- Vũ Xuân Lành
- Phùng Đình Chung
- Hoàng Văn Cần
- Nguyễn Thăng Long
- Nguyễn Quang Tảo
- Nguyễn Đình Minh
- Trần Văn Hế
- Lê Đăng Chanh
- Hoàng Hồng Sơn
- Lý Tiến Lợi
- Lục Quang Thào
- Trần Hoàn Trân