Nguyễn Duy Ngụ

Năm sinh1953
Quê quánHùng Sơn- Nam Thượng- Nam Đàn - Nghệ An
Ngày hy sinh 18/03/1975
Nơi hy sinhthị xã Phú Bổn
Vị trí mộ (75-16)02 nghĩa trang E48 PCM Nang m1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046398]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Ngụ, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=18/03/1975, Quê quán=Hùng Sơn- Nam Thượng- Nam Đàn - Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=thị xã Phú Bổn, Vị trí mộ=(75-16)02 nghĩa trang E48 PCM Nang m1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26821 (số thứ tự 1046398).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Ngụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Ngụ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 18/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Sĩ Sơn
  2. Nguyễn Khắc Niên
  3. Nguyễn Đức Hinh
  4. Bùi Quang Tạo
  5. Nguyễn Văn Sinh
  6. Lê Văn Sửu
  7. Nông Minh Sủi
  8. Bùi Văn Thà
  9. Hoàng Văn Tắu
  10. Nguyễn Văn Thích
  11. Nguyễn Văn Chiến
  12. Nguyễn Minh Tăng
  13. Lê Văn Sử
  14. Trần Văn Tuyển
  15. Nguyễn Hồng Vân
  16. Nguyễn Văn Tiến
  17. Đào Ngọc Cốc
  18. Nguyễn Văn Thành
  19. Nguyễn Văn Tuấn
  20. Trần Văn Bình
  21. Vũ Xuân Lành
  22. Phùng Đình Chung
  23. Hoàng Văn Cần
  24. Nguyễn Thăng Long
  25. Nguyễn Quang Tảo
  26. Nguyễn Đình Minh
  27. Trần Văn Hế
  28. Lê Đăng Chanh
  29. Hoàng Hồng Sơn
  30. Lý Tiến Lợi
  31. Lục Quang Thào
  32. Trần Hoàn Trân