Trịnh Công Sinh

Năm sinh1943
Quê quánMai Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 2/12/1971
Nơi hy sinhKỳ Lộ, Phú Yên
Vị trí mộ Kỳ Lộ, Phú Yên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037501]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Công Sinh, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=26269, Quê quán=Mai Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kỳ Lộ, Phú Yên, Vị trí mộ=Kỳ Lộ, Phú Yên}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17924 (số thứ tự 1037501).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Công Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Công Sinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 2/12/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Lưu
  2. Nguyễn Hồng Cương
  3. Nguyễn Văn Khang
  4. Trần Kim Bảng
  5. Bùi Minh Chuyên
  6. Bùi Minh Thanh
  7. Đàm Sơn Hải
  8. Đàm Thái Năng